鬼
ノ丨フ一一ノフフ丶
9
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái đầu lớn (田) trên thân người kỳ dị (儿), linh hồn sau khi chết ám ảnh người sống, con quỷ 鬼.
Thành phần cấu tạo
鬼
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Con quỷ
Ví dụ (5)
这部电影里的鬼太可怕了。
Con quỷ trong bộ phim này đáng sợ quá.
世界上真的有鬼吗?
Trên thế giới thực sự có ma quỷ không?
他心里肯定有鬼。
Trong lòng anh ta chắc chắn có quỷ (có tật giật mình/có ý đồ mờ ám).
我从小就特别怕鬼。
Từ nhỏ tôi đã đặc biệt sợ ma quỷ.
鬼知道他在想什么!
Quỷ mới biết anh ta đang nghĩ gì!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây