鬼
Hán Việt:QUỶ•Số nét:9 nét•Bộ thủ:鬼 Quỷ•Loại từ:danh từ
ノ丨フ一一ノフフ丶
9 nét
个
HSK 2
danh từ
Gợi nhớ nhanh
Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).
Thành phần cấu tạo
鬼
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
Hình ảnh minh họa

鬼
Con quỷ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con quỷ
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电影里的鬼太可怕了。
Con quỷ trong bộ phim này đáng sợ quá.
The ghost in this movie is too scary.
#2
世界上真的有鬼吗?
Trên thế giới thực sự có ma quỷ không?
Do ghosts really exist in the world?
#3
他心里肯定有鬼。
Trong lòng anh ta chắc chắn có quỷ (có tật giật mình, có ý đồ mờ ám).
He must have a guilty conscience.
#4
我从小就特别怕鬼。
Từ nhỏ tôi đã đặc biệt sợ ma quỷ.
I've been especially afraid of ghosts since I was little.
#5
鬼知道他在想什么!
Quỷ mới biết anh ta đang nghĩ gì!
Who knows what he's thinking!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây