黍
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
12
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cây lúa nếp (禾) với hạt dính chặt vào nhau (水 biến thể), gạo nếp dẻo thơm, lúa nếp 黍.
Thành phần cấu tạo
黍
Lúa nếp
黍
Bộ Thử
Hình cây lúa nếp có bông trĩu hạt
Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lúa nếp
Ví dụ (5)
农民们正在收割黍子。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa nếp.
这种糕点是用黍米做的。
Loại bánh ngọt này được làm từ hạt lúa nếp.
今年的雨水很适宜种黍。
Lượng mưa năm nay rất thích hợp để trồng lúa nếp.
黍在古代是中国北方的主要粮食作物之一。
Ở thời cổ đại, lúa nếp là một trong những loại cây lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
《诗经》中有许多关于黍的诗句。
Trong 'Kinh Thi' có rất nhiều câu thơ viết về lúa nếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây