Hán Việt:NÃI••Loại từ:Danh từ
2 nét
フノ
Không dùng lượng từ riêng
乃Nãi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乃
Thì, như vậy
乃
Bộ Nãi
Hình bầu sữa mẹ
Hình ảnh minh họa

乃
Thì, như vậy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ / liên từ
VINghĩa:Thì, như vậy
ENTiếng Anh:Then / Thus / Only then.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
见效乃止。
Thấy có hiệu quả thì dừng lại.
Stop once it takes effect.
#2
事已至此,何至乃尔?
Sự việc đã đến nước này, sao lại đến nỗi như vậy?
Now that things have come to this, how could it have gone this far?
#3
勤奋学习,乃能有成。
Chăm chỉ học tập, thì mới có thể thành công.
Only through diligent study can one achieve success.
#4
时机成熟,乃可行动。
Thời cơ chín muồi, thì có thể hành động.
Only when the time is ripe can we take action.
#5
历经波折,乃知平安是福。
Trải qua sóng gió, thì mới biết bình an là phúc.
Only after going through many hardships does one realize that peace and safety are a blessing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây