nǎi
Thì, như vậy
Hán việt: nãi
フノ
2
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình bầu sữa mẹ nuôi dưỡng con, nguồn gốc của sự sống, liên từ nối nguyên nhân kết quả: thì , như vậy.

Thành phần cấu tạo

nǎi
Thì, như vậy
Bộ Nãi
Hình bầu sữa mẹ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thì, như vậy
Ví dụ (5)
jiànxiàonǎizhǐ
Thấy có hiệu quả thì dừng lại.
shìyǐzhìcǐhézhìnǎiěr
Sự việc đã đến nước này, sao lại đến nỗi như vậy?
qínfènxuéxínǎinéngyǒuchéng
Chăm chỉ học tập, thì mới có thể thành công.
shíjīchéngshúnǎixíngdòng
Thời cơ chín muồi, thì có thể hành động.
lìjīngbōzhénǎizhīpíngānshì
Trải qua sóng gió, thì mới biết bình an là phúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI