Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
ma
HSK 1
không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).
Hán Việt:MA••Loại từ:Phó từ
6 nét
丨フ一フフ一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+马Mã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吗
ma
không? à? nhỉ?
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
马
Bộ Mãmǎ
Con ngựa, âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Mã
Mẹo nhớ nhanh:

Cái miệng (口) hỏi con ngựa (马) đâu rồi, cứ thêm trợ từ 吗 vào cuối câu là biến thành câu hỏi.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Trợ từ (nghi vấn)
VINghĩa:không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).
ENTiếng Anh:Question particle for Yes/No questions.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐhǎo你好ma吗?
Bạn có khỏe không?
How are you?
#2
zhè这shì是nǐ你de的shū书ma吗?
Đây là sách của bạn phải không?
Is this your book?
#3
nǐ你shì是zhōngguórén中国人ma吗?
Bạn là người Trung Quốc à?
Are you Chinese?
#4
nǐ你xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡ma吗?
Bạn có thích uống cà phê không?
Do you like drinking coffee?
#5
zhèyàng这样xíng行ma吗?
Như thế này có được không?
Will this do?
2
Trợ từ (ngắt quãng)
VINghĩa:thì, ấy mà (dùng ngắt quãng để nhấn mạnh chủ đề - ít gặp ở sơ cấp).
ENTiếng Anh:Particle indicating a pause to emphasize the preceding topic.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
zhè这gè个dàolǐ道理ma吗,dàjiā大家dōu都dǒng懂。
Cái đạo lý này ấy mà, ai cũng hiểu cả.
Everyone understands this principle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây