ma
không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).
Hán việt: ma
丨フ一フフ一
6
HSK 1
Phó từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Cái miệng () hỏi con ngựa () đâu rồi, cứ thêm trợ từ vào cuối câu là biến thành câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

ma
không? à? nhỉ?
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Mã
Con ngựa, âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
trợ từ (nghi vấn)
Nghĩa:không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).
Ví dụ (10)
hǎoma
Bạn có khỏe không?
zhèshìdeshūma
Đây là sách của bạn phải không?
shìzhōng guórénma
Bạn là người Trung Quốc à?
huān fēima
Bạn có thích uống cà phê không?
zhèyàngxíngma
Như thế này có được không?
2
trợ từ (ngắt quãng)
Nghĩa:thì, ấy mà (dùng ngắt quãng để nhấn mạnh chủ đề - ít gặp ở sơ cấp).
Ví dụ (1)
zhè dào ma jiādōudǒng
Cái đạo lý này ấy mà, ai cũng hiểu cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây