và, với, cùng (dùng trong văn viết, trang trọng hơn 'Hé' và 'Gēn').
Hán việt:
一フ一
3
HSK 4-5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có nhiều tay cùng nâng đồ lên, giản thể giữ ý cùng nhau hợp tác, và , cùng với.

Thành phần cấu tạo

Và, cùng với
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên

Định nghĩa (2)

1
liên từ / giới từ
Nghĩa:và, với, cùng (dùng trong văn viết, trang trọng hơn 'Hé' và 'Gēn').
Ví dụ (7)
gōng nóng
Công nghiệp nông nghiệp.
zhèshìzhījiānde
Đây là bí mật giữa tôi (với) anh ấy.
lùnshí jiànxiāngjié
Lý thuyết kết hợp với thực tiễn.
zhèjiànshìguān
Việc này không liên quan gì đến bạn (vô can với bạn).
menyàoshíjìn
Chúng ta phải cùng tiến bộ với thời đại (Bắt kịp thời đại).
2
động từ (trang trọng)
Nghĩa:cho, tặng, tham dự (nghĩa cổ/văn viết).
Ví dụ (3)
zèng
Tặng cho (hiến tặng).
méiyǒucān zhè ge huà
Tôi không có tham gia (tham dự) vào kế hoạch này.
shí
Thời gian không đợi ta (Thời cơ không cho ta).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây