Chi tiết từ vựng

【韋】【wéi】

heart
Nghĩa từ: da, họ Vị
Hán việt: vi
Nét bút: 一一フ丨
Tổng số nét: 4
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhèshì
这是
wéixiǎobǎo
小宝
de
gùshì
故事。
This is the story of Wei Xiaobao.
Đây là câu chuyện của Vị Tiểu Bảo.
wéibiānsānjué
编三绝。
Weaving the mat three times to perfection (succeeding after several failures).
Ba lần bện dây da (thành công sau nhiều lần thất bại).
wéidé
shì
lánqiú
篮球
jiè
de
zhīmíng
知名
yùndòngyuán
运动员。
Wade is a famous basketball player.
Wade là vận động viên bóng rổ nổi tiếng.
Bình luận