wéi
da thuộc; họ Vi.
Hán việt: vi
一一フ丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hình bàn chân đi quanh thành, giản thể giữ ý da thuộc dẻo dai, da .

Thành phần cấu tạo

wéi
da thuộc; họ Vi
Bộ Vi (giản thể)
Hình tấm da thuộc (giản thể từ 韋)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:da thuộc; họ Vi.
Ví dụ (5)
wéixiān shengshìwèizhù míngde shī
Ông Vị là một luật sư nổi tiếng.
xìngwéimíng zijiàowéifāng
Cô ấy họ Vị, tên là Vị Phương.
dàirénchángyòngwéizhì zuòdàijiànqiào
Người thời xưa thường dùng da để làm thắt lưng và vỏ kiếm.
wéixiǎobǎoshìjīnyōng xiáxiǎo shuōdejīng diǎnjué
Vị Tiểu Bảo (Vi Tiểu Bảo) là nhân vật kinh điển trong tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung.
shūfēi cháng jiǎn zhídàolewéibiānsānjuéde
Anh ấy đọc sách vô cùng chăm chỉ, gần như đến mức đứt cả dây da buộc sách (Thành ngữ: Vi biên tam tuyệt).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây