Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
mài
HSK 1
bán (trao đổi hàng hóa lấy tiền).
Hán Việt:MẠI••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
十Thập+买Mãi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

卖
mài
bán, bán hàng
十
Bộ Thậpshí
Mười, nhiều (phía trên)
Bộ Thập
买
Mãimǎi
Mua (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bán (trao đổi hàng hóa lấy tiền).
ENTiếng Anh:To sell.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个duōshao多少qián钱?zěnme怎么mài卖?
Cái này bao nhiêu tiền? Bán thế nào?
How much is this? How is it sold?
#2
wǒ我xiǎng想bǎ把zhè这liàng辆jiùchē旧车mài卖le了。
Tôi muốn bán chiếc xe cũ này đi.
I want to sell this old car.
#3
piào票yǐjīng已经màiwán卖完le了。
Vé đã bán hết rồi.
The tickets are already sold out.
#4
zhè这jiā家diàn店mài卖shénme什么?
Cửa hàng này bán gì?
What does this store sell?
#5
mài卖de得hěn很hǎo好。
Bán rất chạy (Bán rất tốt).
It sells very well.
2
Động từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:bán đứng (phản bội), khoe khoang, bán (sức lực).
ENTiếng Anh:To betray / To show off / To exert.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我juéduì绝对bú不huì会wèile为了lìyì利益ér而chūmài出卖péngyou朋友。
Tôi tuyệt đối sẽ không vì lợi ích mà bán đứng bạn bè.
Betray a friend.
#2
nà那gè个chūmài出卖guójiā国家jīmì机密de的mài卖guó国zéi贼bèi被zhuā抓le了。
Kẻ bán nước tiết lộ bí mật quốc gia kia đã bị bắt rồi.
A traitor to the country.
#3
wèile为了wánchéng完成rènwù任务,dàjiā大家gànhuó干活dōu都hěn很mài卖lì力。
Để hoàn thành nhiệm vụ, mọi người làm việc đều rất bán sức (ra sức chăm chỉ).
Work hard.
#4
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢zài在biérén别人miànqián面前màinòng卖弄cōngming聪明。
Anh ta lúc nào cũng thích khoe khoang sự thông minh trước mặt người khác.
Show off.
#5
xiǎomāo小猫duì对zhe着zhǔrén主人zhǎ眨zhe着dà大yǎnjing眼睛mài卖méng萌。
Chú mèo con chớp đôi mắt to khoe khoang vẻ dễ thương (tỏ vẻ đáng yêu) với chủ nhân.
Act cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây