卖
一丨フ丶丶一ノ丶
8
买
出
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ mua (买) thêm nét mười (十) lên trên, mua vào rồi bán 卖 ra gấp nhiều lần, ngược lại với mua.
Thành phần cấu tạo
卖
bán, bán hàng
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:bán (trao đổi hàng hóa lấy tiền).
Ví dụ (8)
这个多少钱?怎么卖?
Cái này bao nhiêu tiền? Bán thế nào?
我想把这辆旧车卖了。
Tôi muốn bán chiếc xe cũ này đi.
票已经卖完了。
Vé đã bán hết rồi.
这家店卖什么?
Cửa hàng này bán gì?
卖得很好。
Bán rất chạy (Bán rất tốt).
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:bán đứng (phản bội), khoe khoang, bán (sức lực).
Ví dụ (6)
出卖朋友
Bán đứng bạn bè.
卖国贼
Kẻ bán nước (Hán gian).
卖力
Bán sức / Ra sức (làm việc chăm chỉ).
卖弄
Khoe khoang, phô trương (kiến thức, tài năng).
卖萌
Bán moe / Tỏ ra dễ thương (ngôn ngữ mạng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây