miè
Dập tắt
Hán việt: diệt
一丶ノノ丶
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng vật () đè lên ngọn lửa () cho tắt, không còn cháy nữa, dập tắt .

Thành phần cấu tạo

miè
Dập tắt
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dập tắt
Ví dụ (5)
xiāo fángyuánxùn huǒmièle
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt lửa.
huǒzhōng bèimièle
Đám cháy lớn cuối cùng cũng bị dập tắt.
kāiqián de zhúmièle
Nhớ dập tắt nến trước khi rời đi.
qǐngyòngshāzihuǒ miè
Hãy dùng cát để dập tắt lửa.
yòngmièhuǒhuǒmièle
Anh ấy đã dùng bình chữa cháy để dập tắt lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây