jiāng
Sông
Hán việt: giang
丶丶一一丨一
6
条, 道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước () lớn chảy qua công trình (), con sông lớn cuồn cuộn, sông .

Thành phần cấu tạo

jiāng
Sông
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Bộ Công
Công / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Sông
Ví dụ (5)
zhètiáojiānghěncháng
Con sông này rất dài.
chángjiāngshìzhōngguózuìchángdejiāng
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
chuánzàijiāngmiànshànghángxíng
Con thuyền đang đi trên mặt sông.
jiāngshuǐfēichángqīngchè
Nước sông vô cùng trong vắt.
wǒmenyánzhe沿jiāngbiānsànbù
Chúng tôi đi dạo dọc bờ sông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI