Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶一ノ丶丨丨
Không dùng lượng từ riêng
文Văn+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
刘
Họ Lưu
文
Văn (biến thể)
Văn hóa (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

刘
Họ Lưu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Họ Lưu
ENTiếng Anh:surname Liu
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我姓刘,叫刘明。
Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.
My surname is Liu, and my name is Liu Ming.
#2
刘老师教我们汉语。
Thầy Lưu dạy chúng tôi tiếng Hán.
Teacher Liu teaches us Chinese.
#3
这位是刘先生。
Vị này là ông Lưu.
This is Mr. Liu.
#4
刘备是三国时期的人物。
Lưu Bị là nhân vật thời kỳ Tam Quốc.
Liu Bei was a figure from the Three Kingdoms period.
#5
小刘明天会来公司。
Tiểu Lưu ngày mai sẽ đến công ty.
Xiao Liu will come to the company tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây