liú
Họ Lưu
Hán việt: lưu
丶一ノ丶丨丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dao () sắc bén, họ phổ biến nhất Trung Quốc, họ Lưu .

Thành phần cấu tạo

liú
Họ Lưu
Văn (biến thể)
Văn hóa (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họ Lưu
Ví dụ (5)
xìngliújiàoliúmíng
Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.
liúlǎo shījiāo menhàn
Thầy Lưu dạy chúng tôi tiếng Hán.
zhèwèishìliúxiān sheng
Vị này là ông Lưu.
liúbèishìsānguóshí derén
Lưu Bị là nhân vật thời kỳ Tam Quốc.
xiǎoliúmíng tiānhuìláigōng
Tiểu Lưu ngày mai sẽ đến công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây