Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 酱
酱
jiàng
tương, sốt, mứt
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 酱
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
tương, sốt, mứt
Ví dụ (3)
miàn
tiáo
面
条
lǐ
里
jiā
加
yì
一
diǎn
点
jiàng
酱
。
Cho một ít
sốt
vào mì.
zhè
这
zhǒng
种
jiàng
酱
wèi
dào
味
道
hěn
很
là
辣
。
Loại
tương
này có vị rất cay.
mā
mā
妈
妈
zuò
做
le
了
píng
guǒ
苹
果
jiàng
酱
。
Mẹ đã làm
mứt
táo.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây