Liên hệ
jiàng
tương, sốt, mứt
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tương, sốt, mứt
Ví dụ (3)
miàn tiáo jiā diǎnjiàng
Cho một ít sốt vào mì.
zhè zhǒngjiàngwèi dàohěn
Loại tương này có vị rất cay.
 mazuòliǎopíngguǒjiàng
Mẹ đã làm mứt táo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI