Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 酱
【】
酱
jiàng
tương, sốt, mứt
Hán việt:
Nét bút
Số nét
Loại từ
—
Phát âm
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 酱
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
tương, sốt, mứt
Ví dụ (3)
miàn
tiáo
面
条
lǐ
jiā
里
加
yì
diǎn
一
点
jiàng
酱
。
Cho một ít sốt vào mì.
zhè
zhǒng
这
种
jiàng
酱
wèi
dào
味
道
hěn
很
là
辣
。
Loại tương này có vị rất cay.
mā
ma
妈
妈
zuò
做
liǎo
了
píngguǒjiàng
苹
果
酱
。
Mẹ đã làm mứt táo.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI