伊
ノ丨フ一一ノ
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) quan lớn (尹) được tôn xưng kính trọng, đại từ cổ chỉ người thứ ba, ngài 伊.
Thành phần cấu tạo
伊
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
Ví dụ (5)
所谓伊人,在水一方。
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
伊在信中写了许多心事。
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
望着明月,我不禁思念起伊人。
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
吾不知伊之真实身份。
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
伊独自在庭院中徘徊。
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây