Ngài/Người ấy (cổ điển)
Hán việt: y
ノ丨フ一一ノ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quan lớn () được tôn xưng kính trọng, đại từ cổ chỉ người thứ ba, ngài .

Thành phần cấu tạo

Ngài/Người ấy (cổ điển)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Đại từ
Nghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
Ví dụ (5)
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI