Hán Việt:Y••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丨フ一一ノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+尹Doãn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
伊
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

伊
Ngài/Người ấy (cổ điển)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
ENTiếng Anh:he, she, that person (literary)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
所谓伊人,在水一方。
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
That beloved one is on the other side of the water.
#2
伊在信中写了许多心事。
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
She wrote many heartfelt thoughts in the letter.
#3
望着明月,我不禁思念起伊人。
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
Gazing at the bright moon, I could not help but miss my beloved.
#4
吾不知伊之真实身份。
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
I do not know his true identity.
#5
伊独自在庭院中徘徊。
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.
She wandered alone in the courtyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây