Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yī
HSK 2
Ngài/Người ấy (cổ điển)
Hán Việt:Y••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丨フ一一ノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+尹Doãn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

伊
yī
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
尹
Doãnyǐn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:Ngài/Người ấy (cổ điển)
ENTiếng Anh:he, she, that person (literary)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
suǒwèi所谓yī伊rén人,zàishuǐyìfāng在水一方。
Người ấy mà ta nhắc tới, đang ở bến nước phương nao.
That beloved one is on the other side of the water.
#2
yī伊zài在xìn信zhōng中xiě写le了xǔduō许多xīnshì心事。
Người ấy đã viết rất nhiều tâm sự trong thư.
She wrote many heartfelt thoughts in the letter.
#3
wàng望zhe着míngyuè明月,wǒ我bùjīn不禁sīniàn思念qǐ起yī伊rén人。
Ngắm vầng trăng sáng, ta không khỏi nhớ mong người ấy.
Gazing at the bright moon, I could not help but miss my beloved.
#4
wú吾bù不zhī知yī伊zhī之zhēnshí真实shēnfèn身份。
Ta không biết thân phận thực sự của người ấy.
I do not know his true identity.
#5
yī伊dúzì独自zài在tíngyuàn庭院zhōng中páihuái徘徊。
Người ấy một mình thẩn thơ trong sân vắng.
She wandered alone in the courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây