Hán Việt:NGỤY••Loại từ:Tính từ
6 nét
ノ丨丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+为Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
伪
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

伪
Giả mạo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Giả mạo
ENTiếng Anh:fake, counterfeit, bogus
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他因为伪造护照被捕了。
Anh ta bị bắt vì làm giả hộ chiếu.
He was arrested for forging a passport.
#2
这家商店拒收伪钞。
Cửa hàng này từ chối nhận tiền giả.
This shop refuses counterfeit bills.
#3
我看透了他的伪善。
Tôi đã nhìn thấu sự đạo đức giả của anh ta.
I saw through his hypocrisy.
#4
别这么虚伪,说实话吧。
Đừng giả tạo như vậy, hãy nói thật đi.
Don't be so hypocritical—just tell the truth.
#5
他表面上是个好人,其实是个伪君子。
Bề ngoài anh ta là một người tốt, thực chất là một kẻ ngụy quân tử.
He seems like a good person on the surface, but in fact he's a hypocrite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây