wěi
Giả mạo
Hán việt: nguỵ
ノ丨丶ノフ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người () làm () ra vẻ giả tạo, không thật không đúng, giả mạo .

Thành phần cấu tạo

wěi
Giả mạo
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giả mạo
Ví dụ (5)
yīnwèiwěi zào zhàobèile
Anh ta bị bắt vì làm giả hộ chiếu.
zhèjiāshāng diànshōuwěichāo
Cửa hàng này từ chối nhận tiền giả.
kàntòuledewěishàn
Tôi đã nhìn thấu sự đạo đức giả của anh ta.
biézhème wěishuōshí huàba
Đừng giả tạo như vậy, hãy nói thật đi.
biǎo miànshàngshìgehǎorén shíshìgewěijūn
Bề ngoài anh ta là một người tốt, thực chất là một kẻ ngụy quân tử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây