guǐ
đường ray, quỹ đạo
Hán việt: quỹ
一フ丨一ノフ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Xe () chạy theo đường ( âm đọc) cố định, lộ trình không đổi, đường ray .

Thành phần cấu tạo

guǐ
đường ray, quỹ đạo
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường ray, quỹ đạo
Ví dụ (5)
dìqiúwéiràotàiyángdeguǐdàoshìtuǒyuánxíngde
Quỹ đạo của Trái Đất xoay quanh Mặt Trời có hình elip.
huǒchēzàitiěguǐshàngfēichí
Tàu hỏa lao vút trên đường ray.
zhèlièhuǒchēzàizhuǎnwānshíbúxìngchūguǐliǎo
Chuyến tàu này không may bị trật đường ray khi vào cua.
jīngguòdàjiādenǔlìgōngsīdexiàngmùzhōngyúbùrùliǎozhèngguǐ
Sau sự nỗ lực của mọi người, dự án của công ty cuối cùng cũng đi vào đúng quỹ đạo.
wǒmendejiàoyùtǐxìxūyàozhújiànguójìjiēguǐ
Hệ thống giáo dục của chúng ta cần dần dần hội nhập (bắt nhịp) với chuẩn quốc tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI