劣
丨ノ丶ノフノ
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Sức (力) ít (少) yếu kém, chất lượng thấp không đạt yêu cầu, kém 劣, tồi.
Thành phần cấu tạo
劣
kém, tồi
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:kém, tồi
Ví dụ (5)
这些劣质产品已经被没收了。
Những sản phẩm kém chất lượng này đã bị tịch thu.
今天的天气十分恶劣。
Thời tiết hôm nay vô cùng tồi tệ.
我们在比赛中处于劣势。
Chúng tôi đang ở thế kém hơn (bất lợi) trong trận đấu.
这两件衣服的优劣很容易看出来。
Sự tốt kém của hai bộ quần áo này rất dễ nhận ra.
他的手段极其低劣。
Thủ đoạn của anh ta cực kỳ tồi tệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây