Hán Việt:LIỆT••Loại từ:Tính từ
6 nét
丨ノ丶ノフノ
Không dùng lượng từ riêng
少Thiểu+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
劣
kém, tồi
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

劣
kém, tồi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:kém, tồi
ENTiếng Anh:inferior, poor quality, bad
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这些劣质产品已经被没收了。
Những sản phẩm kém chất lượng này đã bị tịch thu.
These inferior products have already been confiscated.
#2
今天的天气十分恶劣。
Thời tiết hôm nay vô cùng tồi tệ.
The weather today is extremely bad.
#3
我们在比赛中处于劣势。
Chúng tôi đang ở thế kém hơn (bất lợi) trong trận đấu.
We were at a disadvantage in the competition.
#4
这两件衣服的优劣很容易看出来。
Sự tốt kém của hai bộ quần áo này rất dễ nhận ra.
It is easy to tell which of these two pieces of clothing is better and which is worse.
#5
他的手段极其低劣。
Thủ đoạn của anh ta cực kỳ tồi tệ.
His methods are extremely despicable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây