gǒng
củng cố, tăng cường
Hán việt: củng
一丨一ノフ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Cách ( = da), giản thể giữ ý làm () cho vững chắc, củng cố .

Thành phần cấu tạo

gǒng
củng cố, tăng cường
Bộ Công
Công (bên trái)
Phàm (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:củng cố, tăng cường
Ví dụ (5)
men yàogǒng zhī shì chǔ
Chúng ta cần củng cố nền tảng kiến thức.
zhè geliàn yǒuzhùgǒng suǒxuédenèi róng
Bài tập này giúp củng cố những nội dung đã học.
liǎngguójué dìngjìngǒng shuāngbiānguān xi
Hai nước quyết định củng cố hơn nữa quan hệ song phương.
zhèng zài gōng zuògǒng zàigōng de wèi
Anh ấy đang nỗ lực làm việc để củng cố vị trí của mình trong công ty.
jīng cháng duìgǒng fēi chángzhòng yào
Việc ôn tập thường xuyên rất quan trọng để củng cố trí nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây