gōng
Tấn công
Hán việt: công
一丨一ノ一ノ丶
7
场, 番, 次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức () đánh () mạnh vào mục tiêu, xông lên chiến đấu, tấn công .

Thành phần cấu tạo

gōng
Tấn công
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tấn công
Ví dụ (5)
jūnkāi shǐgōngchéngle
Quân địch bắt đầu tấn công thành rồi.
mendeqiúduìzàixiàbànchǎngměnggōng
Đội bóng của chúng ta đã phát động tấn công mãnh liệt vào hiệp hai.
gōngfángshìzhàn zhēngdeliǎng běnfāng miàn
Tấn công và phòng thủ là hai mặt cơ bản của chiến tranh.
zhèzuòbǎolěishǒunángōng
Pháo đài này dễ phòng thủ khó tấn công.
jǐngfāngjué dìngjīnwǎnduìfànzuìtuánhuǒdediǎnqiánggōng
Cảnh sát quyết định tối nay sẽ phát động tấn công mạnh vào cứ điểm của băng đảng tội phạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây