nòng
làm, nghịch, xử lý, kiếm, làm cho (từ dùng cực kỳ linh hoạt trong khẩu ngữ để thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Hán việt: lộng
一一丨一一ノ丨
7
HSK 3

Gợi nhớ

Hai tay () cầm ngọc () nghịch ngợm, mân mê xoay xở, làm , nghịch.

Thành phần cấu tạo

nòng
Làm, nghịch
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm, nghịch, xử lý, kiếm, làm cho (từ dùng cực kỳ linh hoạt trong khẩu ngữ để thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Ví dụ (10)
kuàichúfángnòngdiǎnérchīdebadùzǐè饿lìhài
Con mau vào bếp kiếm (làm) chút gì ăn đi, bụng mẹ đói quá rồi.
xiǎoxīndexīnshǒugěinònghuàiliǎozhēnbùhǎoyìsi
Tôi không cẩn thận làm hỏng mất cái điện thoại mới của anh ấy rồi, thật ngại quá.
zhèjiànshìdàodǐnéngbùnéngnòngqīngchǔbiézàichūcuòliǎo
Việc này rốt cuộc bạn có làm rõ (hiểu rõ) được không? Đừng để sai sót nữa.
deyīfubèinòngzāngliǎogǎnjǐn
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi, phải mau đi giặt thôi.
biézàinàérnòngdediànnǎoliǎokuàiguòláibāngmáng
Đừng có nghịch (loay hoay với) cái máy tính ở đó nữa, mau qua đây giúp tôi một tay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI