nòng / lòng
làm, nghịch, xử lý, kiếm, làm cho (từ dùng cực kỳ linh hoạt trong khẩu ngữ để thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Hán việt: lộng
一一丨一一ノ丨
7
HSK 3

Gợi nhớ

Hai tay () cầm ngọc () nghịch ngợm, mân mê xoay xở, làm , nghịch.

Thành phần cấu tạo

nòng / lòng
Làm, nghịch
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'nòng')
Nghĩa:làm, nghịch, xử lý, kiếm, làm cho (từ dùng cực kỳ linh hoạt trong khẩu ngữ để thay thế cho nhiều động từ cụ thể).
Ví dụ (10)
kuàichú fángnòngdiǎnrcdeba ziè饿de hai
Con mau vào bếp kiếm (làm) chút gì ăn đi, bụng mẹ đói quá rồi.
xiǎo xīndexīnshǒu gěinònghuàilezhēnhǎo si
Tôi không cẩn thận làm hỏng mất cái điện thoại mới của anh ấy rồi, thật ngại quá.
zhèjiànshìdào néngnéngnòngqīng chubiézàichūcuòle
Việc này rốt cuộc bạn có làm rõ (hiểu rõ) được không? Đừng để sai sót nữa.
de fubèinòngzāngleděigǎn jǐnxi
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi, phải mau đi giặt thôi.
biézàinàrnòngdediàn nǎolekuàiguòláibāngmáng
Đừng có nghịch (loay hoay với) cái máy tính ở đó nữa, mau qua đây giúp tôi một tay.
2
danh từ (đọc 'lòng')
Nghĩa:ngõ hẻm, ngõ nhỏ (vùng Giang Nam, thường dùng trong từ '弄堂')
Ví dụ (2)
lǎoshànghǎidelòngtángchōng mǎnleyāohuǒ
Trong những con ngõ nhỏ của Thượng Hải xưa tràn ngập hơi thở cuộc sống.
hái zimenzàixiá zhǎidelòngtángpǎoláipǎo
Lũ trẻ chạy qua chạy lại trong con ngõ hẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây