kuáng
điên, hoang dại
Hán việt: cuồng
ノフノ一一丨一
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Con chó () tự xưng vua () hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên .

Thành phần cấu tạo

kuáng
điên, hoang dại
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:điên, hoang dại
Ví dụ (5)
wàimiànguāzhekuángfēng
Bên ngoài đang thổi gió lớn (cuồng phong).
zhè geréntàikuánglerèn rénfàngzàiyǎn
Anh ta quá ngông cuồng, không coi ai ra gì.
tīngdàozhè gehǎoxiāo xi jiāgāo xìngdekuáng
Nghe được tin tốt này, mọi người vui mừng phát điên.
zhīgǒuzàiménwàikuángjiào
Con chó đó sủa điên cuồng ở ngoài cửa.
fēng kuángdeàishànglegenánr én
Cô ấy đã yêu người đàn ông đó một cách say đắm (điên cuồng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây