wén
Hoa văn
Hán việt: văn
フフ一丶一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () dệt thành hoa văn () đẹp, đường vân trên bề mặt, hoa văn .

Thành phần cấu tạo

wén
Hoa văn
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hoa văn
Ví dụ (5)
zhèkuàibùshàngdehuāwénhěnpiàoliang
Hoa văn trên tấm vải này rất đẹp.
nǎinaideliǎnshàngbùmǎnliǎozhòuwén
Trên mặt bà nội in đầy những nếp nhăn.
jǐngcházàixiànchǎngzhǎodàoliǎozuìfàndezhǐwén
Cảnh sát đã tìm thấy dấu vân tay của tội phạm tại hiện trường.
zhèzhǒngmùcáidewénlǐfēichángxìnì
Vân của loại gỗ này vô cùng mịn màng.
yízhènfēngchuīguòhúmiànfànqǐcéngcéngbōwén
Một cơn gió thổi qua, mặt hồ gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI