chuàn
xâu, chuỗi, chùm, xiên (lượng từ dùng cho vật nối liền nhau hoặc đồ ăn xiên que).
Hán việt: quán
丨フ一丨フ一丨
7
HSK 4

Gợi nhớ

Hình que xâu xuyên qua hai khối (口口), nhóm vật xâu lại thành chuỗi, chùm .

Thành phần cấu tạo

chuàn
Chùm, cụm
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật

Định nghĩa (2)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:xâu, chuỗi, chùm, xiên (lượng từ dùng cho vật nối liền nhau hoặc đồ ăn xiên que).
Ví dụ (8)
xiǎngmǎichuàn taozhèrdepútaotiántián
Tôi muốn mua một chùm nho, nho ở đây có ngọt không?
lǎo bǎngěiláiliǎngchuànkǎoyángr òuduōfàngdiǎn
Ông chủ, cho tôi hai xiên thịt cừu nướng, cho nhiều ớt chút nhé.
de zishàngdàizhechuànfēi chángpiào liangdezhēn zhūxiàng liàn
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi vòng ngọc trai vô cùng xinh đẹp.
xiǎo xīnzhèchuànyào shinòngdiūlejìnjiāmén
Tôi không cẩn thận làm mất chùm chìa khóa này rồi, không vào được nhà.
guòniándeshí houhái zimen huānzàiménkǒufàngchuànbiān pào
Vào dịp Tết, lũ trẻ thích đốt một tràng pháo ở trước cửa.
2
động từ
Nghĩa:xâu lại, kết nối, đi thăm (cửa), lẫn lộn (mùi vị/lời khai).
Ví dụ (5)
nǎi naijiāozěn mezhèxiēzhūzichuàn láizuòchéngshǒuliàn
Bà nội dạy tôi cách xâu những hạt châu này lại làm thành vòng tay.
liúlián fufàngzài wèi dàohuìchuànde
Để sầu riêng và quần áo cùng một chỗ, mùi sẽ bị ám (lẫn lộn) vào nhau đấy.
chūnjié jiānqīn qipéng youmenjīng cháng xiāngchuànmén
Trong dịp Tết, họ hàng bạn bè thường xuyên đi thăm nhà (xông đất) nhau.
jǐng cháhuái 怀zhèliǎngxián rén jīngchuànguogòngle
Cảnh sát nghi ngờ hai kẻ tình nghi này đã thông cung (khớp lời khai) với nhau rồi.
zàidiàn yǐngchuànlexiǎojué
Anh ấy đã đóng vai khách mời (cameo) một vai nhỏ trong bộ phim đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây