Con lừa
Hán việt:
フフ一丶フ一ノ
7
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý con vật họ ngựa () nuôi trong nhà (), con lừa .

Thành phần cấu tạo

Con lừa
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Con lừa
Ví dụ (5)
zhètóuhěnjuéjiàng
Con lừa này rất bướng bỉnh.
zhèngzàiqílǘzhǎomǎ
Anh ấy đang cưỡi lừa tìm ngựa (giữ việc hiện tại trong khi tìm việc mới).
nóngfūyòngláilāchē
Người nông dân dùng con lừa để kéo xe.
bǎodìngdelǘròuhuǒshāohěnyǒumíng
Bánh nướng kẹp thịt lừa của Bảo Định rất nổi tiếng.
zhīxiǎolǘzàicǎodìshàngchīcǎo
Con lừa nhỏ đó đang ăn cỏ trên đồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI