Chi tiết từ vựng
驴 【驢】【lǘ】


Nghĩa từ: Con lừa
Hán việt: lư
Lượng từ:
头
Nét bút: フフ一丶フ一ノ
Tổng số nét: 7
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ:
Được cấu thành từ:
户 hù: Cửa một cánh
马 mǎ: Con ngựa
Từ ghép:
Ví dụ:
这
只
驴
非常
顽固。
This donkey is very stubborn.
Con lừa này rất cứng đầu.
他
买
了
一匹
驴来
帮
他
运货。
He bought a donkey to help him carry goods.
Anh ấy mua một con lừa để giúp vận chuyển hàng hóa.
在
农场
里,
驴
被
用来
耕地。
On the farm, the donkey is used to plow the field.
Trong trang trại, lừa được dùng để cày đất.
Bình luận