Hán Việt:VĨ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フフ一一一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+韦Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
纬
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)

韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

纬
Vĩ độ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vĩ độ
ENTiếng Anh:latitude, weft
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个城市的纬度很高。
Vĩ độ của thành phố này rất cao.
This city is located at a high latitude.
#2
北京位于北纬四十度左右。
Bắc Kinh nằm ở khoảng 40 độ vĩ Bắc.
Beijing is located at around 40 degrees north latitude.
#3
悉尼在南纬三十四度。
Sydney nằm ở 34 độ vĩ Nam.
Sydney is at 34 degrees south latitude.
#4
请告诉我你当前位置的经纬度。
Vui lòng cho tôi biết kinh độ và vĩ độ vị trí hiện tại của bạn.
Please tell me the latitude and longitude of your current location.
#5
纬度不同,气候也会有很大的差异。
Vĩ độ khác nhau, khí hậu cũng sẽ có sự khác biệt rất lớn.
Different latitudes can result in major differences in climate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây