Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
diàn
HSK 3
Ngoại ô
Hán Việt:ĐIỆN••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ丨フ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
勹Bao+田Điền

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

甸
diàn
Ngoại ô
勹
Bộ Baobāo
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trong)
Bộ Điền
Mẹo nhớ nhanh:

Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ngoại ô
ENTiếng Anh:Suburb / Fields around a capital.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座chéngshì城市de的fāzhǎn发展yǐjīng已经yánshēn延伸dào到le了jiāo郊diān甸。
Sự phát triển của thành phố này đã vươn tới vùng ngoại ô.
The development of this city has already extended to the suburban outskirts.
#2
gǔdài古代dìwáng帝王tōngcháng通常zài在diān甸fú服dìqū地区shòuliè狩猎。
Các đế vương thời xưa thường săn bắn ở khu vực ngoại ô kinh thành.
In ancient times, emperors usually hunted in the dianfu region.
#3
chūntiān春天lái来le了,jīng京diān甸de的fēngjǐng风景géwài格外měilì美丽。
Mùa xuân đến rồi, phong cảnh vùng ngoại ô kinh đô đặc biệt tươi đẹp.
Spring has arrived, and the scenery around the capital is especially beautiful.
#4
xǔduō许多rén人xuǎnzé选择líkāi离开xuānnào喧闹de的shìzhōngxīn市中心,bāndào搬到diān甸yì邑jūzhù居住。
Nhiều người chọn rời khỏi trung tâm thành phố ồn ào để chuyển đến sống ở khu vực ngoại ô.
Many people choose to leave the noisy city center and move to the suburbs.
#5
diān甸jī畿zhī之de地de的bǎixìng百姓shēnghuó生活xiāngduì相对fùyù富裕。
Cuộc sống của người dân vùng ngoại ô kinh thành tương đối sung túc.
The people living in the lands around the capital are relatively well-off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây