ne
còn... thì sao?, ... đâu rồi? (dùng để hỏi ngược lại hoặc hỏi vị trí).
Hán việt: ni
丨フ一フ一ノノフ
8
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () hỏi nhẹ nhàng (), trợ từ cuối câu hỏi, đâu? chứ? .

Thành phần cấu tạo

ne
đâu?, chứ? à? (trợ từ nghi vấn/chỉ trạng thái)
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
particle (interrogative)
Nghĩa:còn... thì sao?, ... đâu rồi? (dùng để hỏi ngược lại hoặc hỏi vị trí).
Ví dụ (7)
shìyuènánrénne
Tôi là người Việt Nam, còn bạn thì sao?
deshǒujīne
Điện thoại của tôi đâu rồi?
qiánne
Tiền đâu?
dàjiādōuláiliǎoxiǎowángne
Mọi người đều đến rồi, còn Tiểu Vương đâu?
zhèshìshuíne
Đây là ai thế nhỉ? (Tự hỏi hoặc hỏi nhấn mạnh).
2
particle (progressive/emphasis)
Nghĩa:đang, đấy, mà (chỉ hành động đang tiếp diễn hoặc nhấn mạnh sự việc).
Ví dụ (7)
zàishuìjiàone
Anh ấy đang ngủ đấy.
wàimiànxiàzhene
Bên ngoài đang mưa đấy.
zhèngmángzhene
Tôi đang bận đây này.
háixiǎone
Nó còn nhỏ mà (nhấn mạnh).
shíjiānháizǎone
Thời gian vẫn còn sớm chán.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI