dǐng
đỉnh, chóp, ngọn, nóc.
Hán việt: đính
一丨一ノ丨フノ丶
8
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt (), giản thể giữ ý phần cao nhất () của đầu (), đỉnh .

Thành phần cấu tạo

dǐng
Đỉnh, đầu
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh, chóp, ngọn, nóc.
Ví dụ (8)
menzhōng dàoleshāndǐng
Cuối cùng chúng tôi cũng leo lên đến đỉnh núi.
dǐngshàngyǒuzhīmāo
Trên nóc nhà có một con mèo.
tóudǐngshàngméiyǒutóu fadǐng)。
Trên đỉnh đầu anh ấy không có tóc (hói đầu).
zhèshìdedǐng
Đây là đỉnh tháp.
dàoleshì jièzhīdǐnghuìwàng
Cho dù đến đỉnh thế giới, tôi cũng sẽ không quên bạn.
2
động từ
Nghĩa:đội (lên đầu), chống đỡ, đẩy lên, húc, thế chỗ, cãi lại.
Ví dụ (8)
tiānxiàláiyǒugāodedǐngzhe
Cho dù trời sập xuống, có người cao chống đỡ rồi.
yòngtóuqiúdǐngjìnleqiúmén
Anh ấy dùng đầu húc (đánh đầu) quả bóng vào khung thành.
biédǐngzuǐtīng madehuà
Đừng có cãi lại (trả treo), nghe lời mẹ đi.
yóu fēngtài menyàodǐngzhefēngzǒu
Do gió quá lớn, chúng tôi phải đi ngược chiều gió (đội gió mà đi).
shū funéngbāngdǐngbānma
Tôi không khỏe, bạn có thể giúp tôi làm thay (thế ca) một buổi được không?
3
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc (lượng từ cho vật có chóp như mũ, lều, màn, kiệu).
Ví dụ (8)
mǎiledǐngxīnmào zi
Tôi đã mua một chiếc mũ mới.
ledǐngzhàng peng
Ở đó có dựng một túp lều.
xiàtiān yàoguàdǐngwénzhàng
Mùa hè cần phải mắc một cái màn (mùng).
dàixīn niángzuòdeshìdǐnghuājiào轿
Cô dâu thời xưa ngồi trên một chiếc kiệu hoa.
zhèdǐngtóukuītàizhòngle
Cái mũ bảo hiểm này nặng quá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây