cô ấy, chị ấy, bà ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới).
Hán việt: tha
フノ一フ丨フ
6
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Một người phụ nữ () khác (), không phải tôi cũng không phải bạn, người phụ nữ kia là cô ấy .

Thành phần cấu tạo

cô ấy, chị ấy, bà ấy
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Cũng, khác (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:cô ấy, chị ấy, bà ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới).
Ví dụ (8)
shìdejiě jie
Chị ấy là chị gái của tôi.
hěnpiào liang
Cô ấy rất xinh đẹp.
fēi cháng huān
Tôi vô cùng thích cô ấy.
zhèshìdebāo
Đây là túi xách của cô ấy.
běi jīng yóule
Cô ấy đi du lịch Bắc Kinh rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây