Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
她
tā
cô ấy, chị ấy, bà ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới).
Hán Việt:THA•Số nét:6 nét•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Đại từ
フノ一フ丨フ
6 nét
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ nhanh

Nhắc đến một người phụ nữ (女) khác ở đằng kia (也) không phải tôi hay bạn chính là cô ấy, chị ấy (她).

Thành phần cấu tạo

她
tā
cô ấy, chị ấy, bà ấy
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
也
Dãyě
Cũng, khác (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
đại từ
Nghĩa:cô ấy, chị ấy, bà ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她shì是wǒ我de的jiějie姐姐。
Chị ấy là chị gái của tôi.
She is my older sister.
#2
tā她hěn很piàoliang漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
She is very beautiful.
#3
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢tā她。
Tôi vô cùng thích cô ấy.
I like her very much.
#4
zhè这shì是tā她de的bāo包。
Đây là túi xách của cô ấy.
This is her bag.
#5
tā她qù去běijīng北京lǚyóu旅游le了。
Cô ấy đi du lịch Bắc Kinh rồi.
She went to Beijing for a trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây