Chi tiết từ vựng
她 【tā】


Nghĩa từ: Cô ấy, chị ấy
Hán việt: tha
Nét bút: フノ一フ丨フ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Được cấu thành từ:
也 yě: Cũng, nữa
女 nǚ: phụ nữ, nữ
Từ ghép:
Ví dụ:
当
他
进来
时,
她说
:
“
你好!
”
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
她
的
皮肤
很白
Her skin is very white.
Làn da của cô ấy rất trắng.
她
是
最
棒
的
女歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
她
会
说
中文
吗
?
Does she speak Chinese?
Cô ấy biết nói tiếng Trung phải không?
她
很
聪明
She is very smart.
Cô ấy rất thông minh.
她
的
汉语
说
得
很
好
She speaks Chinese very well.
Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
她
是
我
姐姐
She is my older sister.
Cô ấy là chị gái của tôi.
她
的
眼睛
很漂亮
Her eyes are very beautiful.
Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.
她
在
学习
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
她
住
在
上海
She lives in Shanghai.
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
她
的
妹妹
在
学校
受到
了
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
她
学得
很快
She learns very quickly.
Cô ấy học rất nhanh.
她
的
韩国语
说
得
很
流利
She speaks Korean very fluently.
Cô ấy nói tiếng Hàn rất trôi chảy.
她
的
西班牙语
发音
很
标准
Her Spanish pronunciation is very standard.
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
我要
寄
一封信
给
她。
I want to send her a letter.
Tôi muốn gửi một bức thư cho cô ấy.
她
每天
跑
九
公里。
She runs nine kilometers every day.
Cô ấy chạy mỗi ngày chín cây số.
她
病
了
四天。
She was sick for four days.
Cô ấy bị ốm bốn ngày rồi.
她
是
医生。
She is a doctor.
Cô ấy là bác sĩ.
她
是
我
的
英语老师。
She is my English teacher.
Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của tôi.
我
叫
她
来
这里。
I called her over here.
Tôi gọi cô ấy đến đây.
她
学习
很
努力。
She studies very hard.
Cô ấy học rất chăm chỉ.
她
买
了
什么
礼物?
:
What gift did she buy?
Cô ấy mua quà gì?
她
每个
月
都
买
几本
杂志。
She buys several magazines every month.
Cô ấy mua vài cuốn tạp chí mỗi tháng.
她
送给
朋友
一
本书。
She gave a book to her friend.
Cô ấy tặng một quyển sách cho bạn của cô ấy.
她
不吃
早饭。
She doesn't eat breakfast.
Cô ấy không ăn cơm sáng.
她
跑
了
一
千米。
She ran a thousand meters.
Cô ấy đã chạy một nghìn mét.
她
吃
了
两碗饭。
She ate two bowls of rice.
Cô ấy ăn hai bát cơm.
她
每天
早上
吃
一个
鸡蛋。
She eats an egg every morning.
Mỗi buổi sáng cô ấy ăn một quả trứng gà.
她
买
了
一些
苹果。
She bought some apples.
Cô ấy mua một ít táo.
她
昨天
买
了
一条
裙子。
She bought a skirt yesterday.
Cô ấy mua một chiếc váy hôm qua.
Bình luận