xián
dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Hán việt: huyền
フ一フ丶一フフ丶
8
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cung () có dây huyền () căng, sợi dây rung âm thanh, dây đàn .

Thành phần cấu tạo

xián
dây đàn, dây cung
Bộ Cung
Cung (bên trái)
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
zhèduànlegēnxián
Cây ghi-ta này bị đứt một sợi dây rồi.
jiànzàixiánshàng
Tên đã trên dây, không thể không bắn (Tình thế ép buộc, không thể dừng lại).
zhèdiàn yǐngdeqíng jiéshí fēnkòurénxīnxián
Tình tiết của bộ phim này vô cùng lôi cuốn (làm rung động dây tim).
yàotīngdǒngdexiánwàizhīyīn
Bạn phải nghe hiểu được ẩn ý (ý tại ngôn ngoại) của anh ấy.
menyàoshí bēngjǐnān quánshēng chǎnzhègēnxián
Chúng ta phải luôn luôn thắt chặt dây cót (tinh thần) về an toàn sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây