Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弦
xián
dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Hán Việt:HUYỀN•Số nét:8 nét•Bộ thủ:弓 Cung•Loại từ:Danh từ
フ一フ丶一フフ丶
8 nét
根
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦).

Thành phần cấu tạo

弦
xián
dây đàn, dây cung
弓
Bộ Cunggōng
Cung (bên trái)
Bộ Cung
玄
Huyềnxuán
Huyền bí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bǎ把jítā吉他duàn断le了yì一gēn根xián弦。
Cây ghi-ta này bị đứt một sợi dây rồi.
One of the guitar strings broke.
#2
jiàn箭zài在xián弦shàng上,bù不de得bù不fā发。
Tên đã trên dây, không thể không bắn (Tình thế ép buộc, không thể dừng lại).
With the arrow already on the bowstring, it must be shot.
#3
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节shífēn十分kòurénxīnxián扣人心弦。
Tình tiết của bộ phim này vô cùng lôi cuốn (làm rung động dây tim).
The plot of this movie is utterly gripping.
#4
nǐ你yào要tīngdǒng听懂tā他de的xián弦wài外zhī之yīn音。
Bạn phải nghe hiểu được ẩn ý (ý tại ngôn ngoại) của anh ấy.
You need to understand what he is implying.
#5
wǒmen我们yào要shíkè时刻bēng绷jǐn紧ānquán安全shēngchǎn生产zhè这gēn根xián弦。
Chúng ta phải luôn luôn thắt chặt dây cót (tinh thần) về an toàn sản xuất.
We must always keep the string of workplace safety tightly drawn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây