弦
フ一フ丶一フフ丶
8
根
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cung (弓) có dây huyền (玄) căng, sợi dây rung âm thanh, dây đàn 弦.
Thành phần cấu tạo
弦
dây đàn, dây cung
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
玄
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
这把吉他断了一根弦。
Cây ghi-ta này bị đứt một sợi dây rồi.
箭在弦上,不得不发。
Tên đã trên dây, không thể không bắn (Tình thế ép buộc, không thể dừng lại).
这部电影的情节十分扣人心弦。
Tình tiết của bộ phim này vô cùng lôi cuốn (làm rung động dây tim).
你要听懂他的弦外之音。
Bạn phải nghe hiểu được ẩn ý (ý tại ngôn ngoại) của anh ấy.
我们要时刻绷紧安全生产这根弦。
Chúng ta phải luôn luôn thắt chặt dây cót (tinh thần) về an toàn sản xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây