Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chǒng
HSK 3
sủng ái, ưu đãi
Hán Việt:SỦNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶フ一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+龙Long

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宠
chǒng
sủng ái, ưu đãi
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
龙
Bộ Long (giản thể)lóng
Rồng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sủng ái, ưu đãi
ENTiếng Anh:pamper, spoil, favor, pet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fùmǔ父母fēicháng非常chǒng'ài宠爱tāmen他们de的dúshēngzi独生子。
Bố mẹ vô cùng sủng ái đứa con trai một của họ.
The parents dote on their only child very much.
#2
búyào不要tài太chǒng宠háizi孩子,fǒuzé否则tāmen他们huì会biànde变得bù不tīnghuà听话。
Đừng quá chiều chuộng trẻ con, nếu không chúng sẽ trở nên không nghe lời.
Don't spoil children too much, or they will become disobedient.
#3
zhè这wèi位xīn新jìn进de的gōng宫nǚ女hěn很kuài快jiù就zài在huángshàng皇上miànqián面前déchǒng得宠le了。
Vị cung nữ mới vào này rất nhanh đã được hoàng thượng sủng ái.
This newly arrived palace maid quickly won the emperor's favor.
#4
shōudào收到jīnglǐ经理de的tèbié特别biǎoyáng表扬,tā他gǎndào感到shòuchǒngruòjīng受宠若惊。
Nhận được lời khen ngợi đặc biệt của giám đốc, anh ấy cảm thấy được ưu ái mà vô cùng bất ngờ (thụ sủng nhược kinh).
Receiving special praise from the manager, he felt deeply flattered.
#5
zuòwéi作为jiālǐ家里zuì最xiǎo小de的nǚ'ér女儿,tā她cóngxiǎo从小jiù就shòu受jǐn尽le了piān偏chǒng宠。
Là con gái út trong nhà, cô ấy từ nhỏ đã nhận được muôn vàn sự thiên vị và sủng ái.
As the youngest daughter in the family, she had been especially favored since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây