chǒng
sủng ái, ưu đãi
Hán việt: sủng
丶丶フ一ノフノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý rồng () quý trong nhà (), sủng ái .

Thành phần cấu tạo

chǒng
sủng ái, ưu đãi
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sủng ái, ưu đãi
Ví dụ (5)
fùmǔfēichángchǒngàitāmendedúshēngzǐ
Bố mẹ vô cùng sủng ái đứa con trai một của họ.
búyàotàichǒngháizifǒuzétāmenhuìbiàndebùtīnghuà
Đừng quá chiều chuộng trẻ con, nếu không chúng sẽ trở nên không nghe lời.
zhèwèixīnjìndegōngnǚhěnkuàijiùzàihuángshangmiànqiándéchǒngliǎo
Vị cung nữ mới vào này rất nhanh đã được hoàng thượng sủng ái.
shōudàojīnglǐdetèbiébiǎoyánggǎndàoshòuchǒngruòjīng
Nhận được lời khen ngợi đặc biệt của giám đốc, anh ấy cảm thấy được ưu ái mà vô cùng bất ngờ (thụ sủng nhược kinh).
zuòwéijiālǐzuìxiǎodenǚércóngxiǎojiùshòujìnliǎopiānchǒng
Là con gái út trong nhà, cô ấy từ nhỏ đã nhận được muôn vàn sự thiên vị và sủng ái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI