Hán Việt:TỈ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フノ一ノフ丨ノ
女Nữ+市Chữ Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
姊
chị gái
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)

市
Chữ Thị (biến thể 秭)
Thứ tự nối tiếp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

姊
chị gái
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chị gái
ENTiếng Anh:older sister, elder sister
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的姊姊是一名医生。
Chị gái tôi là một bác sĩ.
My elder sister is a doctor.
#2
她们是感情很好的两姊妹。
Họ là hai chị em có tình cảm rất tốt.
They are two sisters who are very close.
#3
明天我要去探望表姊。
Ngày mai tôi sẽ đi thăm chị họ.
I’m going to visit my older female cousin tomorrow.
#4
你有几个兄弟姊妹?
Bạn có mấy anh chị em?
How many brothers and sisters do you have?
#5
姊夫周末常常带我们去爬山。
Anh rể thường đưa chúng tôi đi leo núi vào cuối tuần.
My brother-in-law often takes us hiking on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây