chị gái
Hán việt: tỉ
フノ一ノフ丨ノ
7
位, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () đứng trước theo thứ tự, người phụ nữ lớn hơn, chị gái .

Thành phần cấu tạo

chị gái
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Tỷ (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chị gái
Ví dụ (5)
dezǐzǐshìyìmíngyīshēng
Chị gái tôi là một bác sĩ.
tāmenshìgǎnqínghěnhǎodeliǎngzǐmèi
Họ là hai chị em có tình cảm rất tốt.
míngtiānwǒyàotànwàngbiǎozǐ
Ngày mai tôi sẽ đi thăm chị họ.
yǒujǐgèxiōngdìzǐmèi
Bạn có mấy anh chị em?
zǐfūzhōumòchángchángdàiwǒmenpáshān
Anh rể thường đưa chúng tôi đi leo núi vào cuối tuần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI