瓢
—
Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Gáo, gáo múc nước
Ví dụ (3)
爷爷用木瓢从缸里舀了一瓢水。
Ông nội dùng gáo gỗ múc một gáo nước từ trong chum.
在古代,人们常用干枯的葫芦壳做成瓢。
Vào thời cổ đại, người ta thường dùng vỏ quả bầu khô để làm thành gáo.
他口渴得厉害,一口气喝了整整一瓢水。
Anh ấy khát nước khủng khiếp, một hơi uống hết cả một gáo nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây