níng / nǐng / nìng
vắt, xoắn, vặn, siết; véo, nhéo.
Hán việt: ninh
一丨一丶丶フ一丨
8
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () xoắn () chặt, vặn .

Thành phần cấu tạo

níng / nǐng / nìng
vắt; vặn; bướng, trái ý
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Ninh
Yên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'níng / nǐng / nìng')
Nghĩa:vắt, xoắn, vặn, siết; véo, nhéo.
Ví dụ (8)
máo jīntàishī湿leqǐngnínggān
Khăn mặt ướt quá, xin hãy vắt khô nó đi.
zhè pínggàitàijǐnleníngkāi
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
gōngr énzàiyòngníngjǐnluó
Công nhân đang dùng sức vặn chặt ốc vít.
shēng deníngle xiàde bo
Cô ấy tức giận véo cánh tay tôi một cái.
chūménqián deyàoshuǐ lóng tóuníngjǐn
Trước khi ra ngoài nhớ phải vặn chặt vòi nước.
2
tính từ (đọc 'níng / nǐng / nìng')
Nghĩa:bướng, trái khoáy, không xuôi (đọc nìng).
Ví dụ (3)
de qihěnnìng
Tính anh ấy rất bướng.
zhèhái ziyǒudiǎnrnìng
Đứa trẻ này hơi trái tính.
shuō huàzǒng shìhěnnìng
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng trái khoáy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây