níng
vặn, xoắn, vắt (nước), véo, nhéo.
Hán việt: ninh
一丨一丶丶フ一丨
8
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () xoắn () chặt, vặn .

Thành phần cấu tạo

níng
vặn, xoắn
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Ninh
Yên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:vặn, xoắn, vắt (nước), véo, nhéo.
Ví dụ (8)
máojīntàishī湿liǎoqǐngnǐnggān
Khăn mặt ướt quá, xin hãy vắt khô nó đi.
zhègepínggàitàijǐnliǎonǐngkāi
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
gōngrénzàiyònglìnǐngjǐnluósī
Công nhân đang dùng sức vặn chặt ốc vít.
shēngqìnǐngliǎoyíxiàdegēbo
Cô ấy tức giận véo cánh tay tôi một cái.
chūménqiánjìdeyàoshuǐlóngtóunǐngjǐn
Trước khi ra ngoài nhớ phải vặn chặt vòi nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI