Cái, chiếc, Cầm, nắm
Hán việt:
一丨一フ丨一フ
7
HSK 3 (Ngữ pháp trọng điểm)
Động từLượng từGiới từ

Gợi nhớ

Dùng tay () bám nắm chặt () lấy một vật, hành động cầm nắm giữ chắc trong tay.

Thành phần cấu tạo

Cái, chiếc, Cầm, nắm
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Lượng từ dùng cho những vật có tay cầm hoặc có thể nắm/bó lại được (dao, kéo, ghế, ô, một nắm gạo...).

Cấu trúc: [Số lượng] + 把 + [Danh từ]

Ví dụ sử dụng:

一把伞
yī bǎ sǎn
một chiếc ô
一把刀
yī bǎ dāo
một con dao
一把椅子
yī bǎ yǐzi
một cái ghế
一把钥匙
yī bǎ yàoshi
một chiếc chìa khóa
一把尺子
yī bǎ chǐzi
một cây thước
一把剪刀
yī bǎ jiǎndāo
một cái kéo

Từ ghép

Định nghĩa

1
grammatical particle (disposal)
Nghĩa:giới từ (câu chữ Bả), dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ nhằm nhấn mạnh sự tác động/xử lý đối với tân ngữ đó.
Ví dụ (7)
qǐngshūgěi
Làm ơn đưa (cầm) cuốn sách cho tôi.
bǎménguānshàng
Đóng cửa lại đi (Cầm cái cửa đóng lại).
xiǎoxīnbēizidǎpòliǎo
Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc rồi.
yàoyàochīliǎo
Bạn phải uống thuốc đi (Xử lý chỗ thuốc đó).
biébǎshǒunòngdiūliǎo
Đừng làm mất điện thoại nhé.
2
Lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc (cho vật có cán/tay cầm); nắm (một nắm).
Ví dụ (5)
yǐzi
Một cái ghế (tựa).
xiàyǔliǎodàisǎnba
Mưa rồi, mang theo một cái ô đi.
zhuōzishàngyǒudāo
Trên bàn có một con dao.
zhuāliǎo
Anh ấy bốc một nắm gạo.
xiǎngbāng
Tôi cũng muốn giúp anh ấy một tay (một chút sức).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI