Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiàn
HSK 3
Kiếm
Hán Việt:KIẾM••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丶一丶丶ノ一丨丨
佥Thiêm+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

剑
jiàn
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)qiān
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Thâu tóm mọi đường sắc bén (佥) vào lưỡi đao thép (刂) tạo nên thanh bảo kiếm hai lưỡi (剑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Kiếm
ENTiếng Anh:sword, saber, dagger
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他báchū拔出le了yāo腰jiān间de的cháng长jiàn剑。
Anh ấy rút thanh trường kiếm ở thắt lưng ra.
He drew the long sword from his waist.
#2
zhè这bǎ把jiàn剑fēicháng非常fēnglì锋利。
Thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
This sword is very sharp.
#3
jiàn剑shì是gǔdài古代bīngqì兵器zhīyī之一。
Kiếm là một trong những loại vũ khí thời cổ đại.
The sword is one of the weapons used in ancient times.
#4
tā她cóngxiǎo从小jiù就kāishǐ开始liànxí练习jiàn剑shù术。
Cô ấy đã bắt đầu luyện tập kiếm thuật từ khi còn nhỏ.
She began practicing swordsmanship at an early age.
#5
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一bǎ把bǎojiàn宝剑。
Trên tường treo một thanh bảo kiếm.
A precious sword is hanging on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây