剑
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 劍 rất phức tạp, giản thể 剑 giữ ý dao (刂) nhọn hai lưỡi (佥), kiếm 剑.
Thành phần cấu tạo
剑
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiếm
Ví dụ (5)
他拔出了腰间的长剑。
Anh ấy rút thanh trường kiếm ở thắt lưng ra.
这把剑非常锋利。
Thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
剑是古代兵器之一。
Kiếm là một trong những loại vũ khí thời cổ đại.
她从小就开始练习剑术。
Cô ấy đã bắt đầu luyện tập kiếm thuật từ khi còn nhỏ.
墙上挂着一把宝剑。
Trên tường treo một thanh bảo kiếm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây