剑
ノ丶一丶丶ノ一丨丨
9
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 劍 rất phức tạp, giản thể 剑 giữ ý dao (刂) nhọn hai lưỡi (佥), kiếm 剑.
Thành phần cấu tạo
剑
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Kiếm
Ví dụ (5)
他拔出了腰间的长剑。
Anh ấy rút thanh trường kiếm ở thắt lưng ra.
这把剑非常锋利。
Thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
剑是古代兵器之一。
Kiếm là một trong những loại vũ khí thời cổ đại.
她从小就开始练习剑术。
Cô ấy đã bắt đầu luyện tập kiếm thuật từ khi còn nhỏ.
墙上挂着一把宝剑。
Trên tường treo một thanh bảo kiếm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây