Hán Việt:KIẾM••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丶一丶丶ノ一丨丨
佥Thiêm+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
剑
Kiếm
佥
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh minh họa

剑
Kiếm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Kiếm
ENTiếng Anh:sword, saber, dagger
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他拔出了腰间的长剑。
Anh ấy rút thanh trường kiếm ở thắt lưng ra.
He drew the long sword from his waist.
#2
这把剑非常锋利。
Thanh kiếm này vô cùng sắc bén.
This sword is very sharp.
#3
剑是古代兵器之一。
Kiếm là một trong những loại vũ khí thời cổ đại.
The sword is one of the weapons used in ancient times.
#4
她从小就开始练习剑术。
Cô ấy đã bắt đầu luyện tập kiếm thuật từ khi còn nhỏ.
She began practicing swordsmanship at an early age.
#5
墙上挂着一把宝剑。
Trên tường treo một thanh bảo kiếm.
A precious sword is hanging on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây