狱
ノフノ丶フ一ノ丶丶
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 獄 có hai chó (犭犬) canh gác lời (言) khai, giản thể 狱, nhà tù 狱.
Thành phần cấu tạo
狱
Nhà tù; vụ kiện
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nhà tù; vụ kiện
Ví dụ (5)
他因为抢劫被送进了监狱。
Anh ta đã bị đưa vào nhà tù vì tội cướp giật.
那个罪犯已经入狱十年了。
Tên tội phạm đó đã vào tù được mười năm rồi.
昨天晚上有两名犯人企图越狱。
Tối qua có hai tù nhân có ý định vượt ngục.
经过多年的调查,这起冤狱终于平反了。
Sau nhiều năm điều tra, vụ án oan này cuối cùng cũng được giải oan.
狱警正在严格看守每一个牢房。
Cảnh sát quản ngục đang canh gác nghiêm ngặt từng phòng giam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây