Kể lại; sắp xếp
Hán việt: tự
ノ丶一一丨ノ丶フ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý kể () lại () câu chuyện, kể lại .

Thành phần cấu tạo

Kể lại; sắp xếp
Thừa / âm đọc (bên trái)
Bộ Hựu
Lại (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kể lại; sắp xếp
Ví dụ (5)
xiàngjǐng chá shùleshì qíngdejīng guò
Anh ấy đã kể lại quá trình sự việc cho cảnh sát.
lǎopéng yǒuzài jiù
Những người bạn cũ tụ tập cùng nhau để ôn lại chuyện xưa.
zhèpiānwén zhānglezuò zhědetóngniánshēng huó
Bài văn này kể lại cuộc sống thời thơ ấu của tác giả.
zhèdiàn yǐngcǎiyòngledàodeshǒu
Bộ phim này sử dụng thủ pháp kể ngược (hồi tưởng).
deyǎn jiǎngpíngzhíméiyǒushén me qíng
Bài phát biểu của anh ấy được kể lại một cách đều đều, không có chút cảm xúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây