xiāo / xuē
gọt, cắt; giảm bớt
Hán việt: sảo
丨丶ノ丨フ一一丨丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao () gọt () bớt đi, giảm thiểu cắt xén, gọt giũa .

Thành phần cấu tạo

xiāo / xuē
gọt, cắt; giảm bớt
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'xiāo / xuē')
Nghĩa:gọt, cắt; giảm bớt
Ví dụ (5)
mazàichú fángxiāopíng guǒ
Mẹ đang gọt táo trong bếp.
yòngxiǎodāogùnxiāojiānle
Anh ấy dùng dao nhỏ gọt nhọn thanh gỗ.
gōng jué dìngxuējiǎnjīn niánde suàn
Công ty quyết định cắt giảm ngân sách năm nay.
bìngxuē ruòlede
Bệnh tật đã làm suy giảm thể lực của anh ấy.
wèi lejiàng chéng běnmenxuējiǎnleyuán gōngde
Để giảm chi phí, họ đã cắt giảm phúc lợi của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây