xián
mặn (vị).
Hán việt: giảm
一ノ一丨フ一フノ丶
9
HSK4

Gợi nhớ

Miệng () nếm trong vỏ ( biến thể) vị mặn, có nhiều muối, mặn .

Thành phần cấu tạo

xián
Có muối; mặn
Mậu (biến thể)
Phía ngoài
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mặn (vị).
Ví dụ (8)
zhèdàocàitàixiánliǎochībúxià
Món này mặn quá, tôi ăn không trôi.
qǐngshǎofàngdiǎnyánbùxiǎngchītàixián
Làm ơn bỏ ít muối thôi, tôi không muốn ăn mặn quá.
hǎishuǐshìxiánde
Nước biển thì mặn.
xǐhuanchīxiányādàn
Tôi không thích ăn trứng vịt muối.
dekǒuwèitàizhòngliǎozǒngshìchīzhèmexián
Khẩu vị của bạn nặng quá, lúc nào cũng ăn mặn thế này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI