姻
フノ一丨フ一ノ丶一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) vì duyên (因) gặp gỡ, kết thành vợ chồng, hôn nhân 姻.
Thành phần cấu tạo
姻
hôn nhân, việc cưới xin
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:hôn nhân, việc cưới xin
Ví dụ (5)
他们的婚姻很幸福。
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
这是一段美好的姻缘。
Đây là một mối nhân duyên tốt đẹp.
这两家大企业决定通过联姻来扩大市场。
Hai doanh nghiệp lớn này quyết định liên hôn (hợp tác) để mở rộng thị trường.
节日里,所有的姻亲都聚在一起。
Vào ngày lễ, tất cả họ hàng thông gia đều tụ tập lại cùng nhau.
两国皇室结姻是为了和平。
Hoàng gia hai nước kết hôn là vì hòa bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây