Liên hệ
shì
Quả hồng
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quả hồng
Ví dụ (3)
qiū tiāndàoliǎoyuàn zideshì zi shùshàngjié mǎnliǎohóng tōng tōngdeshì
Mùa thu đến rồi, trên cây hồng trong sân trĩu quả hồng chín đỏ mọng.
tián tián deshìshìmèi meizuì huanchīdeshuǐ guǒzhīyī
Những quả hồng ngọt lịm là một trong những loại trái cây em gái thích ăn nhất.
shì kōng shíyòngfǒu róng yǐn wèibùbúshì
Quả hồng không thể ăn khi đói, nếu không sẽ dễ dẫn đến khó chịu dạ dày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI