zhòu
ban ngày
Hán việt: trú
フ一ノ丶丨フ一一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý mặt trời () chiếu sáng, ban ngày .

Thành phần cấu tạo

zhòu
ban ngày
Xích (biến thể)
Phía trên
Đán
Bình minh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban ngày
Ví dụ (5)
zhèjiābiàn 便diànzhòu yíng
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa cả ngày lẫn đêm.
xiàtiāndebáizhòu jiàocháng
Ban ngày vào mùa hè thường dài hơn.
māotóuyīngshìzhòuchūdedòng
Cú mèo là loài động vật ẩn nấp vào ban ngày và hoạt động vào ban đêm.
xiàzhìshíběibànqiúzhòuchángduǎn
Vào tiết hạ chí, bán cầu bắc có ban ngày dài và ban đêm ngắn.
wèi lewán chéngrèn wufēnzhòu degōng zuò
Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy làm việc bất kể ngày đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây