Hán Việt:TRÚ••Loại từ:Danh từ
9 nét
フ一ノ丶丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
尺Xích+旦Chữ Đán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
昼
ban ngày
尺
Bộ Xích
Thước đo chiều dài (phía trên)
旦
Chữ Đán
Bình minh, buổi sáng sớm (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

昼
ban ngày
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ban ngày
ENTiếng Anh:daytime, day
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家便利店昼夜营业。
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa cả ngày lẫn đêm.
This convenience store is open day and night.
#2
夏天的白昼比较长。
Ban ngày vào mùa hè thường dài hơn.
The days are longer in summer.
#3
猫头鹰是昼伏夜出的动物。
Cú mèo là loài động vật ẩn nấp vào ban ngày và hoạt động vào ban đêm.
Owls are nocturnal animals that rest during the day and are active at night.
#4
夏至时,北半球昼长夜短。
Vào tiết hạ chí, bán cầu bắc có ban ngày dài và ban đêm ngắn.
At the summer solstice, the Northern Hemisphere has longer days and shorter nights.
#5
为了完成任务,他不分昼夜地工作。
Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy làm việc bất kể ngày đêm.
In order to complete the task, he worked day and night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây