Liên hệ
Nách
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nách
Ví dụ (3)
wén jiàn jiájiázàizuǒyèxià cōng cōngzǒu jìnliǎohuìyìshì
Anh ta kẹp tập tài liệu dưới nách trái, vội vội vàng vàng bước vào phòng họp.
 wēn  yàofàng zài xià liángwǔfēnzhōng
Nhiệt kế cần được đặt dưới nách để đo trong năm phút.
zhè jiàn fuzài xià wèishè liǎotòuqìkǒngchuān zhe穿hěnliángkuai
Chiếc áo này được thiết kế các lỗ thoáng khí ở vùng dưới nách, mặc vào rất mát mẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI