Hán Việt:CƯƠNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一丨フ丨一丨一
缶Phũ+工Công
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缸
Cái lọ, bình
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

缸
Cái lọ, bình
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cái lọ, bình
ENTiếng Anh:vat; jar; crock; tub
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
院子里有一口大水缸。
Trong sân có một cái vại nước lớn.
There is a large water jar in the courtyard.
#2
这只鱼缸里有三条金鱼。
Trong bể cá này có ba con cá vàng.
There are three goldfish in this fish tank.
#3
奶奶把米存放在米缸里。
Bà nội cất trữ gạo ở trong chum.
Grandma stores the rice in a rice jar.
#4
请把烟头扔进烟灰缸。
Xin hãy vứt tàn thuốc vào gạt tàn.
Please throw the cigarette butt into the ashtray.
#5
师傅把布料放进染缸里染色。
Người thợ cho vải vào vại nhuộm để nhuộm màu.
The master put the fabric into the dye vat to color it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây