缸
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái lọ, bình
Ví dụ (5)
院子里有一口大水缸。
Trong sân có một cái vại nước lớn.
这只鱼缸里有三条金鱼。
Trong bể cá này có ba con cá vàng.
奶奶把米存放在米缸里。
Bà nội cất trữ gạo ở trong chum.
请把烟头扔进烟灰缸。
Xin hãy vứt tàn thuốc vào gạt tàn.
师傅把布料放进染缸里染色。
Người thợ cho vải vào vại nhuộm để nhuộm màu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây