gāng
Cái lọ, bình
Hán việt: ang
ノ一一丨フ丨一丨一
9
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

kǒu

Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái lọ, bình
Ví dụ (5)
yuànziliyǒukǒushuǐgāng
Trong sân có một cái vại nước lớn.
zhèzhǐgāngliyǒusāntiáojīn
Trong bể cá này có ba con cá vàng.
nǎi naicúnfàngzàigāngli
Bà nội cất trữ gạo ở trong chum.
qǐngyāntóurēngjìnyānhuīgāng
Xin hãy vứt tàn thuốc vào gạt tàn.
shī fuliàofàngjìnrǎngānglirǎn
Người thợ cho vải vào vại nhuộm để nhuộm màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây