gāng
Cái lọ, bình
Hán việt: ang
ノ一一丨フ丨一丨一
9
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cái lọ, bình
Ví dụ (5)
yuànziyǒuyìkǒudàshuǐgāng
Trong sân có một cái vại nước lớn.
zhèzhīyúgāngyǒusāntiáojīnyú
Trong bể cá này có ba con cá vàng.
nǎinaicúnfàngzàimǐgāng
Bà nội cất trữ gạo ở trong chum.
qǐngyāntóurēngjìnyānhuīgāng
Xin hãy vứt tàn thuốc vào gạt tàn.
shīfubùliàofàngjìnrǎngāngrǎnsè
Người thợ cho vải vào vại nhuộm để nhuộm màu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI