竿
ノ一丶ノ一丶一一丨
9
根
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cây gậy, cột
Ví dụ (5)
他拿了一根竹竿来打树上的苹果。
Anh ấy cầm một cây sào tre để đập quả táo trên cây.
爷爷买了一根新的钓竿。
Ông nội đã mua một cần câu mới.
这种新药的效果真是立竿见影。
Hiệu quả của loại thuốc mới này thực sự thấy ngay lập tức (thành ngữ: dựng sào thấy bóng).
太阳都已经日上三竿了,他还在睡觉。
Mặt trời đã lên cao bằng ba sào rồi mà anh ấy vẫn còn đang ngủ.
希望你的学习能百尺竿头,更进一步。
Hy vọng việc học của bạn sẽ từ đỉnh sào trăm thước tiến thêm một bước nữa (tiến bộ vượt bậc).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây