Cánh tay
Hán việt: ca
ノフ一一ノフ丶丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cánh tay
Ví dụ (5)
de bohěnténg
Cánh tay của tôi rất đau.
shuāiduànleyòu bo
Anh ấy bị ngã gãy cánh tay phải.
bié bozhǒufàngzàizhuō zishang
Đừng để khuỷu tay lên bàn.
wǎnzhezhàng fude bo
Cô ấy khoác cánh tay chồng.
bonǐng guòtuǐ
Cánh tay không vặn nổi đùi (Thấp cổ bé họng không cãi được kẻ có quyền thế).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây