Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gē
HSK 3
Cánh tay
Hán Việt:CÁCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノフ一一ノフ丶丨フ一
月Nguyệt+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胳
gē
Cánh tay
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) giúp mỗi người (各) vươn ra làm việc riêng của mình chính là cánh tay (胳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cánh tay
ENTiếng Anh:arm; armpit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的gēbó胳膊hěn很téng疼。
Cánh tay của tôi rất đau.
My arm hurts a lot.
#2
tā他shuāi摔duàn断le了yòu右gēbó胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy cánh tay phải.
He broke his right arm.
#3
bié别bǎ把gēbózhǒu胳膊肘fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上。
Đừng để khuỷu tay lên bàn.
Don't put your elbows on the table.
#4
tā她wǎn挽zhe着zhàngfu丈夫de的gēbó胳膊。
Cô ấy khoác cánh tay chồng.
She was holding her husband's arm.
#5
gēbó胳膊níng拧búguò不过dàtuǐ大腿。
Cánh tay không vặn nổi đùi (Thấp cổ bé họng không cãi được kẻ có quyền thế).
The arm can't twist harder than the thigh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây