Hán Việt:CÁCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノフ一一ノフ丶丨フ一
月Nguyệt+各Các
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
胳
Cánh tay
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

胳
Cánh tay
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cánh tay
ENTiếng Anh:arm; armpit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的胳膊很疼。
Cánh tay của tôi rất đau.
My arm hurts a lot.
#2
他摔断了右胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy cánh tay phải.
He broke his right arm.
#3
别把胳膊肘放在桌子上。
Đừng để khuỷu tay lên bàn.
Don't put your elbows on the table.
#4
她挽着丈夫的胳膊。
Cô ấy khoác cánh tay chồng.
She was holding her husband's arm.
#5
胳膊拧不过大腿。
Cánh tay không vặn nổi đùi (Thấp cổ bé họng không cãi được kẻ có quyền thế).
The arm can't twist harder than the thigh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây