học trò, đồ đệ; chỉ, uổng công; đi bộ
Hán việt: đồ
ノノ丨一丨一丨一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ / động từ
Nghĩa:học trò, đồ đệ; chỉ, uổng công; đi bộ
Ví dụ (5)
shìzhèwèi shùshīde
Anh ấy là đệ tử đắc ý của vị đại sư võ thuật này.
zhèzuò miàoměi tiāndōuyǒuhěnduōxìnláishāoxiāng
Ngôi chùa này ngày nào cũng có rất nhiều tín đồ đến thắp hương.
kǒngyǒusānqiānmén
Khổng Tử có ba ngàn môn đồ.
jiàotōng chángchīròu
Phật tử (người theo đạo Phật) thường không ăn thịt.
genián qīngrénzhèng zàijiàngdāngxué
Chàng thanh niên đó đang làm học đồ (người học việc) trong tiệm thợ mộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây