Liên hệ
zhèn
Rung; khích lệ
Hán việt: chân
一丨一一ノ一一フノ丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Rung; khích lệ
Ví dụ (5)
shǒu zàikǒu dàizhèn dòngliǎoyíxià
Điện thoại rung lên một cái trong túi.
tīng dàozhè gehǎoxiāoxī jiādōuhěnzhènfèn
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn chấn.
 zhènzuòqǐláimiànduìxiànshí
Bạn phải xốc lại tinh thần và đối mặt với thực tế.
 menyàowèizhèn xīngjīng érnǔlì
Chúng ta phải nỗ lực để chấn hưng nền kinh tế.
xióng yīngzhènchìgāofēichōng xiànglántiān
Đại bàng vỗ cánh bay cao, vút lên trời xanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI