Liên hệ
zhū
Ngọc trai; hạt
Hán việt: châu
一一丨一ノ一一丨ノ丶
10
粒, 颗
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ngọc trai; hạt
Ví dụ (5)
zhètiáoxiàng liànshìyòngzhēn zhèngdezhēn zhūzuòchéngde
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai thật.
zhèjiāshāng diànchūshòuzhǒngáng guìdezhūbǎo
Cửa hàng này bán các loại trang sức đắt tiền.
deétóushàngmǎnlehànzhū
Trên trán anh ấy lấm tấm những giọt mồ hôi.
shàngyǒujīngyíngdeshuǐzhū
Trên lá sen có vài giọt nước đọng lại trong veo.
zuì huanzhēn zhūnǎichá
Tôi thích uống trà sữa trân châu nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI