zhū
Ngọc trai; hạt
Hán việt: châu
一一丨一ノ一一丨ノ丶
10
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngọc trai; hạt
Ví dụ (5)
zhètiáoxiàng liànshìyòngzhēn zhèngdezhēn zhūzuòchéngde
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai thật.
zhèjiāshāng diànchūshòuzhǒngáng guìdezhūbǎo
Cửa hàng này bán các loại trang sức đắt tiền.
deétóushàngmǎnlehànzhū
Trên trán anh ấy lấm tấm những giọt mồ hôi.
shàngyǒujīngyíngdeshuǐzhū
Trên lá sen có vài giọt nước đọng lại trong veo.
zuì huanzhēn zhūnǎichá
Tôi thích uống trà sữa trân châu nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây