Hán Việt:CHÂU••Loại từ:Danh từ
10 nét
一一丨一ノ一一丨ノ丶
王Ngọc+朱Chu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
珠
Ngọc trai; hạt
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)

朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

珠
Ngọc trai; hạt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ngọc trai; hạt
ENTiếng Anh:pearl; bead; drop
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条项链是用真正的珍珠做成的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai thật.
This necklace is made of genuine pearls.
#2
这家商店出售各种昂贵的珠宝。
Cửa hàng này bán các loại trang sức đắt tiền.
This store sells all kinds of expensive jewelry.
#3
他的额头上布满了汗珠。
Trên trán anh ấy lấm tấm những giọt mồ hôi.
His forehead was covered with beads of sweat.
#4
荷叶上有几滴晶莹的水珠。
Trên lá sen có vài giọt nước đọng lại trong veo.
There are a few glistening droplets of water on the lotus leaf.
#5
我最喜欢喝珍珠奶茶。
Tôi thích uống trà sữa trân châu nhất.
My favorite drink is pearl milk tea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây