Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhū
HSK 3
Ngọc trai; hạt
Hán Việt:CHÂU••Loại từ:Danh từ
10 nét
一一丨一ノ一一丨ノ丶
王Ngọc+朱Chu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

珠
zhū
Ngọc trai; hạt
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
朱
Chuzhū
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ngọc trai; hạt
ENTiếng Anh:pearl; bead; drop
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这tiáo条xiàngliàn项链shì是yòng用zhēnzhèng真正de的zhēnzhū珍珠zuòchéng做成de的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai thật.
This necklace is made of genuine pearls.
#2
zhè这jiā家shāngdiàn商店chūshòu出售gè各zhǒng种ángguì昂贵de的zhūbǎo珠宝。
Cửa hàng này bán các loại trang sức đắt tiền.
This store sells all kinds of expensive jewelry.
#3
tā他de的étóu额头shàng上bùmǎn布满le了hànzhū汗珠。
Trên trán anh ấy lấm tấm những giọt mồ hôi.
His forehead was covered with beads of sweat.
#4
héyè荷叶shàng上yǒu有jǐ几dī滴jīngyíng晶莹de的shuǐzhū水珠。
Trên lá sen có vài giọt nước đọng lại trong veo.
There are a few glistening droplets of water on the lotus leaf.
#5
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢hē喝zhēnzhū珍珠nǎichá奶茶。
Tôi thích uống trà sữa trân châu nhất.
My favorite drink is pearl milk tea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây