Liên hệ
yán
muối (gia vị).
Hán việt: diêm
一丨一丨丶丨フ丨丨一
10
HSK4

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:muối (gia vị).
Ví dụ (8)
tāngwàngjiāyánliǎoméi yǒuwèidào
Trong canh quên bỏ muối rồi, không có vị gì cả.
qǐngyángěi
Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.
chītàiduōyánduìshēn bùhǎo
Ăn quá nhiều muối không tốt cho sức khỏe.
 men yàomǎidàishí yòngyán
Chúng ta cần mua một túi muối ăn.
yòngyán shuǐshùkǒu shājūn
Súc miệng bằng nước muối có thể sát khuẩn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI