Hán Việt:DIÊM••Loại từ:danh từ
10 nét
一丨一丨丶丨フ丨丨一
圤Chữ Phác+皿Mãnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
盐
Muối
圤
Chữ Phác
Đất cục (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

盐
muối (gia vị).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:muối (gia vị).
ENTiếng Anh:Salt.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
汤里忘加盐了,没有味道。
Trong canh quên bỏ muối rồi, không có vị gì cả.
We forgot to add salt to the soup, so it has no taste.
#2
请把盐递给我。
Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.
Please pass me the salt.
#3
吃太多盐对身体不好。
Ăn quá nhiều muối không tốt cho sức khỏe.
Eating too much salt is bad for your health.
#4
我们需要买一袋食用盐。
Chúng ta cần mua một túi muối ăn.
We need to buy a bag of table salt.
#5
用盐水漱口可以杀菌。
Súc miệng bằng nước muối có thể sát khuẩn.
Gargling with salt water can kill bacteria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây