Chi tiết từ vựng
盐 【鹽】【yán】


Nghĩa từ: Muối
Hán việt: diêm
Lượng từ:
粒
Nét bút: 一丨一丨丶丨フ丨丨一
Tổng số nét: 10
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
你
可以
给
我些
盐吗?
Can you give me some salt?
Bạn có thể đưa cho tôi một ít muối không?
我要
点儿
盐。
I want a bit of salt.
Tôi muốn một chút muối.
这
道菜
需要
更
多
的
盐。
This dish needs more salt.
Món ăn này cần thêm muối.
厨师
在
菜
上
洒
了
一些
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
这
道菜
需要
添
点儿
盐。
This dish needs a bit more salt.
Món này cần thêm chút muối.
Bình luận