Chi tiết từ vựng

【láng】

heart
Nghĩa từ: Con chó sói
Hán việt: lang
Lượng từ: 匹, 只, 条
Nét bút: ノフノ丶フ一一フノ丶
Tổng số nét: 10
Loai từ:
Từ ghép:

Ví dụ:

láng
zài
sēnlín
森林
zhōng
bēnpǎo
奔跑。
The wolf is running in the forest.
Con sói đang chạy trong rừng.
láng
kěnéng
可能
huì
gōngjī
攻击
xiǎo
dòngwù
动物。
Wolves might attack small animals.
Sói có thể sẽ tấn công động vật nhỏ.
lángqún
zài
yuèguāng
月光
xià
háojiào
嚎叫。
The pack of wolves is howling under the moonlight.
Bầy sói hú dưới ánh trăng.
Bình luận