Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Giáo trình hán ngữ
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 狼
狼
láng
Con chó sói
Hán việt:
lang
Nét bút
ノフノ丶フ一一フノ丶
Số nét
10
Lượng từ:
匹, 只, 条
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Thêm vào sổ tay
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 狼
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép
Ví dụ
1
láng
狼
zài
在
sēnlín
森
林
zhōng
中
bēnpǎo
奔
跑
。
Con sói đang chạy trong rừng.
2
láng
狼
kěnéng
可
能
huì
会
gōngjī
攻
击
xiǎo
小
dòngwù
动
物
。
Sói có thể sẽ tấn công động vật nhỏ.
3
lángqún
狼
群
zài
在
yuèguāng
月
光
xià
下
háo
嚎
jiào
叫
。
Bầy sói hú dưới ánh trăng.
Từ đã xem