láng
chó sói
Hán việt: lang
ノフノ丶フ一一フノ丶
10
, ,
HSK1

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Dùng cho ngựa, la, lạc đà, hoặc cả sấp/cuộn vải, lụa.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 匹 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一匹马
một con ngựa
一匹犭良
một con sói (viết sai chữ 犭良 thành 狼)
两匹布
hai xấp vải
一匹骆驼
một con lạc đà
一匹丝绸
một xấp lụa / tấm lụa
zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chó sói
Ví dụ (5)
lángshìzhǒngfēi chángcōng míngdedòng
Chó sói là một loài động vật rất thông minh.
zuówǎnyángqúnbèizhīláng jile
Tối qua, đàn cừu đã bị một con chó sói tấn công.
sēn línjīng chángyǒulángchūmòméi
Trong rừng thường xuyên có chó sói xuất hiện.
tīngdàolángdejiàoshēng jiādōugǎndàohài
Nghe thấy tiếng chó sói hú, mọi người đều cảm thấy sợ hãi.
shìxiàngláng yàngxiōngměngdedír én
Hắn là một kẻ thù hung dữ như chó sói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây